최신 LeKhaMart 웹사이트에 오신 것을 환영합니다 - 서비스 10주년을 축하합니다
상품 카테고리
필요에 따라 쇼핑
브랜드
블로그
소개
문의
로그인
Flag of VN
Tiếng Việt
Flag of US
English
Flag of CN
中文
Flag of KR
한국어
aA
제2장: Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ
제2장
Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ
Meat and edible meat offal
장 주석
주석
호 목록
홈
수출입세 조회
0201
Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh
0202
Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh
0203
Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
0204
Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
0206
Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
0207
Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
0208
Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
0209
Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói
0210
Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ