Chào mừng Quý khách truy cập website mới nhất của LeKhaMart - Kỷ niệm 1 thập kỷ phụng sự
LeKha.vn
📖 Từ của ngày
Trân trọng
Quý trọng và giữ gìn như điều quý giá. Từ trang trọng nhất trong nhóm 'quý, tôn trọng'.
Hiểu Tiếng Việt
Sắp xếp
Nguồn gốc
Vùng miền
Nhóm đặc biệt
38.842 mục từ
Danh sách mục từ1–24 / 38.842
Mục từLoại từNguồn gốcVùng / Thời kỳĐịnh nghĩa & Ví dụNhómGóp ý
a
Danh từ🌿 Thuần Việt
Thuần Việt
Toàn quốc
1945–75
Đơn vị đo diện tích ruộng đất, bàng 100 mét vuông.
Á
Thán từ🌿 Thuần Việt
Thuần Việt
Toàn quốc
1620–1860
Thán từ biểu lộ ngạc nhiên hoặc đau đớn bất ngờ.
Á, đau quá!
Danh từ🗺 Phương ngữ
Phương ngữ/Biến âm
Nghệ An
Trước TK17
Chị, cách gọi chị gái hoặc người phụ nữ trẻ hơn một chút, dùng ở Nghệ An, Huế.
Ả Hai đi chợ chưa về.
á à
Thán từ🌿 Thuần Việt
Thuần Việt
Toàn quốc
1945–75
(kng.; thường dùng ở đầu câu). Tiếng thốt ra biểu thị ý ngạc nhiên như mới vờ lẽ ra điểu gi. Ả à, thì ra là thề! á hậu 2
Ả Ba
Danh từ🗺 Phương ngữ
Phương ngữ/Biến âm
Nghệ An
Trước TK17
Chị thứ ba trong nhà, cách gọi theo thứ tự con cái ở Nghệ An, Huế.
Ả Ba lấy chồng xa nên ít về.
ã chệ
Tính từ🌿 Thuần Việt
Thuần Việt
Toàn quốc
1945–75
(kng.). Xấu hổ, nhục nhỉ đến mức như không cờn dám nhìn mặt ai. Người như thể mâ đi ăn cắp, rõ ồ chệl ế CU X, Ếcư.
ả đào
Danh từ🌿 Thuần Việt
Thuần Việt
Toàn quốc
1945–75
Người phụ nữ làm nghe hát ca trù trong các nhà hát riêng thòi trước.
ả đẩu
Danh từ⏳ Từ cũ→mới
Từ cũ→Từ mới
Toàn quốc
1945–75
(cũ; id.). Ả đào.
A Dỉ Đà Phật
Danh từ⏳ Từ cũ→mới
Từ cũ→Từ mới
Toàn quốc
1945–75
A Di Đà Phật, danh hiệu này là vạn đức hồng danh, tại sao vậy? Danh hiệu này là danh hiệu của tự tánh, là danh hiệu của tánh đức. Đây là tiếng phạn, nếu như theo ý nghĩa của mặt chữ mà dịch thì A dịch thành Vô, Di Đà dịch thành Lượng, Phật dịch thành Giác hoặc dịch thành Trí. Namo (नमो) Amitàbha (अमित) Buddha (बुद्ध), có nghĩa là: Đem thân tâm qui ngưỡng đức Phật A Di Đà. Phạn ngữ: Namah (नम), Namas (नमस्), hay Namo (नमो) Amitàbha (अमित) Buddha (बुद्ध). Từ Namah (नम), Namas (नमस्), hay Namo (नमो)có nghĩa là đem thân tâm về qui ngưỡng… Amitàbha (अमित) là danh hiệu của đức Phật A Di Đà. Buddha (बुद्ध) là người hoàn toàn tỉnh thức. Như vậy : Namo (नमो) Amitàbha (अमित) Buddha (बुद्ध), có nghĩa là: Đem thân tâm qui ngưỡng đức Phật A Di Đà.
a dua
Động từ⏳ Từ cũ→mới
Từ cũ→Từ mới
Toàn quốc
1945–75
Làm theo, bắt chuỏc do dại dột, mù quáng hoậc do cỏ dụng ý không tốt. Thói a dua, nịnh hót. “a-đrê-na-lin” X. adrenalin.
a giao
Danh từ🌿 Thuần Việt
Thuần Việt
Toàn quốc
1945–75
Keo chế từ da lừa, dùng làm thuốc hoặc để dán gỗ.
a ha
Thán từ🌿 Thuần Việt
Thuần Việt
Toàn quốc
1945–75
Tiếng thốt ra biểu lộ sự mừng rờ, tán thường. A ha, hay quá!
á hậu
Danh từ🌿 Thuần Việt
Thuần Việt
Toàn quốc
1945–75
Người con gái chiêm giải nhi trong một cuộc thi người đẹp, sau hoa hậu.
a hd
Động từ⏳ Từ cũ→mới
Từ cũ→Từ mới
Toàn quốc
1945–75
(hoặc t). (id.). Tỏ ra hờ hững, lạnh lùng, khống quan tâm đến. 0 kia c. (dùng ỏ đầu câu). Như ô kia. “ơ-ri-xtíc” X. heuristic.
a hoàn
Danh từ⏳ Từ cũ→mới
Từ cũ→Từ mới
Toàn quốc
Trước TK17
Người ở gái trong nhà quyền quý thời phong kiến. ‘a-lô’’ X. alổ. “a-lu-ntin” X. alumin. “a-men” X. amen, “a-mi-ãng” X. amiant. “a-mi-đan” X. amygdai, "a-mi-nô a-xít” X. aminaacid. “a-míp" X. amib. “a-mô-ni-ác” X. ammoniac. “a-nô-phen” X. anophel. “a-nốt” X. anod. a pa tít X. apatit. a pác thai X. apartheid.
á khôi
Danh từ🌿 Thuần Việt
Thuần Việt
Toàn quốc
1945–75
1 Như á nguyên. 2 Người con gái chiếm giải nhì trong một cuộc thi người đẹp, sau hoa khôi.
ã khôl
Danh từ🌿 Thuần Việt
Thuần Việt
Toàn quốc
1945–75
1 Như á nguyên. 1 Người con gái chiếm giải nhì trong một cuộc thi nguời đẹp, sau hoa khối.
ã kim
Danh từ⏳ Từ cũ→mới
Từ cũ→Từ mới
Toàn quốc
Trước TK17
(cũ). Tên gọi chung các đon chất không phải kim loại; nguyên tố không kim loại.
á nhiệt đới
Danh từ⏳ Từ cũ→mới
Từ cũ→Từ mới
Toàn quốc
Trước TK17
(cũ). Cặn nhiệt đới.
a phiến
Danh từ⏳ Từ cũ→mới
Từ cũ→Từ mới
Toàn quốc
1945–75
cn. á phiện, (cũ; id.). Thuốc phiện.
a posteriori
Tiểu từ🌿 Thuần Việt
Thuần Việt
Toàn quốc
1945–75
(hoặc t.). cn. hậu nghiêm. TrẾn cơ sở cùa kinh nghiệm, từ nhttng dữ liệu của kinh nghiệm; trái với a priori. Suy luận a posteriori.
a priori
Tiểu từ⏳ Từ cũ→mới
Từ cũ→Từ mới
Toàn quốc
1945–75
(hoặc t.). cn. tiên nghiệm. Trước khi có kinh nghiệm và không phụ thuộc vào kinh nghiệm; trái với a posteriori. Suy luận a priori. “a-tlát” X. atlas,
á quân
Danh từ🌿 Thuần Việt
Thuần Việt
Toàn quốc
1945–75
Đội (hoặc người) đứng thứ hai trong một giải thi đấu thể thao chính thức. Đội á quẩn kém đội quán quân hai điém. Chiểm giãi ã quân.
A ri
Đại từ🗺 Phương ngữ
Phương ngữ/Biến âm
Nghệ An
Trước TK17
Như thế này, nhấn mạnh cách thức đang nói tới.
A ri thì ai mà chịu được.
Trang 1 / 1.619

Đóng góp từ mới

Từ mới sẽ được biên tập viên kiểm tra trước khi đưa vào từ điển.